
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN VỀ VIỆC NIÊM YẾT CÔNG KHAI
V/v đánh giá, xếp loại phó Hiệu trưởng, giáo viên, nhân viên tháng 10/2018 Trường mầm non Sơn Ca
Căn cứ Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 11/9//2018 của UBND Quận Long Biên ban hành quy định về đánh giá, xếp loại hàng tháng đối với CBQL, giáo viên, nhân viên làm việc tại các trường MN, TH, THCS, PTCS công lập trực thuộc UBND quận Long Biên;
Căn cứ nhiệm vụ năm học 2018 – 2019;
Căn cứ vào phiếu đánh giá, xếp loại hàng tháng của giáo viên, nhân viên;
Hôm nay, ngày 27 tháng 10 năm 2018, vào hồi 8 giờ 30 phút. Tại trường mầm non Sơn Ca
Thành phần gồm có:
|
1. Bà Trần Thị Thanh Thủy |
Hiệu trưởng – Bí thư |
|
2. Bà Nguyễn Thị Cẩm Linh |
P. hiệu trưởng – P. Bí thư |
|
3. Bà Nguyễn Thị Dung |
P. hiệu trưởng |
|
4. Bà Hoàng Thị Phương Lan |
GV- TTCM |
|
5. Bà Trần Thị Loan |
Văn thư - TTVP |
Đã tiến hành niêm yết công khai về việc đánh giá, xếp loại Phó Hiệu trưởng, giáo viên, nhân viên tháng 10/2018.
Thời gian niêm yết: Từ ngày 27 tháng 10 năm 2018 đến hết ngày 01 tháng 11 năm 2018.
Địa điểm niêm yết: Bảng tin của trường MN Sơn Ca
Nhà trường đã công bố cho toàn bộ CBGVNV được nghe trong buổi họp nhà trường.
Biên bản lập xong vào hồi 9h00 phút cùng ngày, đã được thông qua các thành phần cùng nghe và nhất trí.
|
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
Nguyễn Thị Dung Hoàng Thị Phương Lan Trần Thị Loan |
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
( Đã ký)
Nguyễn Thị Cẩm Linh |
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
Trần Thị Thanh Thủy |
|
Mẫu số 7
|
|||||||||
|
|
|||||||||
|
ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN |
|||||||||
|
Tháng 10 năm 2018 |
|||||||||
|
TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
Tự đánh giá |
Thủ trưởng đơn vị |
Lý do thay đổi mức xếp loại (nếu có) |
||||
|
I |
Ban giám hiệu |
||||||||
|
1 |
Nguyễn Thị Dung |
Phó hiệu trưởng |
HTTNV |
HTTNV |
|
||||
|
2 |
Nguyễn Thị Cẩm Linh |
Phó hiệu trưởng |
HTTNV |
HTTNV |
|
||||
|
II |
Giáo viên |
|
|
||||||
|
1 |
Thẩm Xuân Trà |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
2 |
Nguyễn Thị Thiên Trang |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
3 |
Nguyễn Thị Thơm |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
4 |
Nguyễn Thị Chúc |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
5 |
Lê Ngọc Tân |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
6 |
Hoàng Thị Phương Lan |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
7 |
Nguyễn Thị Tuyết Nhung |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
8 |
Nguyễn Thị Thu Phương |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
9 |
Nguyễn Thị Thanh Ngà |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
10 |
Hoàng Thị Huệ |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
11 |
Ngyễn Thị Thảo |
Giáo viên |
HTNV |
HTNV |
|||||
|
12 |
Trần Thị Hương Quỳnh |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
13 |
Nguyễn Thị Hằng |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
14 |
Hoàng Thị Mai Hương |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
15 |
Lê Thị Giang |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
16 |
Nguyễn Thị Thúy Hiền |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
17 |
Ngô Thị Thu Hường |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
18 |
Đàm Thị Minh Hòa |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
19 |
Tạ Thị Nương |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
20 |
Đoàn Hương Lan |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
21 |
Nguyễn Thị Hồng Trang |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
22 |
Tạ Thị Thu Hiền |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
23 |
Dương Thùy Trang |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
24 |
Khổng Thi Dương |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
25 |
Nguyễn Thị Thu |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
26 |
Thẩm Thu Trang |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
27 |
Lê Thị Kim Hoa |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
28 |
Hoàng Thị Bích Hường |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
29 |
Đặng Thị Mây |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
30 |
Nguyễn Ngọc Tâm |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
31 |
Trần Thị Dịu |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
32 |
Hoàng Lan Hương |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
33 |
Nguyễn Thị Thư |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
34 |
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
35 |
Lương Thị Kim Dung |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
36 |
Nguyễn Thị Quỳnh |
Giáo viên |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
III |
Nhân viên |
|
|
||||||
|
1 |
Trần Thị Loan |
NV. Văn phòng |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
2 |
Nguyễn Thị Thu Trang |
Kế toán |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
3 |
Nguyễn Thanh Hiền |
Y tế |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
4 |
Nguyễn Thi Dưỡng |
NV. Nuôi dưỡng |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
5 |
Ngô Thị Thu Huyền |
NV. Nuôi dưỡng |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
6 |
Nguyễn Thị Tuyết Nhung |
NV. Nuôi dưỡng |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
7 |
Hoàng Thị Hồng Hà |
NV. Nuôi dưỡng |
HTNV |
HTNV |
|||||
|
8 |
Nguyễn Thị Tám |
NV. Nuôi dưỡng |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
9 |
Đặng Thị Hồng |
NV. Nuôi dưỡng |
HTNV |
HTNV |
|||||
|
10 |
Nguyễn Thị Hương |
NV. Nuôi dưỡng |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
11 |
Phạm Thị Lan Anh |
NV. Nuôi dưỡng |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
12 |
Âu Thị Bích Liên |
NV. Nuôi dưỡng |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
13 |
Lưu Thanh Phong |
NV. Nuôi dưỡng |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
14 |
Nguyễn Văn Thắng |
NV. Bảo vệ |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
15 |
Lưu Xuân Hải |
NV. Bảo vệ |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
16 |
Nguyễn Danh Cường |
NV. Bảo vệ |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
17 |
Nguyễn Tuấn Anh |
NV. Bảo vệ |
HTTNV |
HTTNV |
|||||
|
18 |
Đào Thế Nguyên |
NV. Bảo vệ |
HTNV |
HTTNV |
Đ/c Đào Thế Nguyên chưa thực hiện đúng quy chế trong giờ làm việc tuy nhiên trong tháng 10 này đ/c Nguyên đã tích cực tham gia phong trào văn nghệ của nhà trường và đã tham gia hiến máu tại Phường Ngọc Lâm do hội chữ thập đỏ phát động. - Điều chỉnh mức xếp loại của đ/c Đào Thế Nguyên lên hoàn thành tốt nhiệm vụ. |
||||
|
|
Cộng: 56 người |
|
|
|
|||||
|
|
|||||||||
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
Trần Thị Loan |
Long Biên, ngày 23 tháng 10 năm 2018 HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
Trần Thị Thanh Thủy |
|
|||||||
|
|
|||||||||
Tin cùng chuyên mục