
| Ngày ban hành: 26/11/2018 | Ngày hiệu lực: 21/9/2018 |
|
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
|
Biểu mẫu 01 |
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2018 - 2019
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
I |
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được |
97% |
98% |
|
II |
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện |
Chương trình giáo dục mầm non |
Chương trình giáo dục mầm non Mẫu giáo Lớn thực hiện đánh giá bộ chuẩn phát triển trẻ 5 tuổi |
|
II |
Kết quả đạt được trên trẻ thep các lĩnh vự phát triển |
|
|
|
- Phát triển thể chất |
100% |
99% |
|
|
- Phát triển ngôn ngữ |
98% |
98% |
|
|
- Phát triển tình cảm – Quan hệ XH |
100% |
99% |
|
|
- Phát triển nhận thức |
98% |
98% |
|
|
- Phát triển thẩm mỹ |
|
98% |
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non
|
100% |
100% |
Long Biên, ngày 21 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
Trần Thị Thanh Thủy
|
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
|
Biểu mẫu 02 |
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018- 2019
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi |
5-6 tuổi
|
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
537 |
|
|
39 |
118 |
177 |
203 |
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số trẻ em 1 buổi/ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số trẻ em 2 buổi/ngày |
537 |
|
|
39 |
118 |
177 |
203 |
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
537 |
|
|
39 |
118 |
177 |
203 |
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
537 |
|
|
39 |
118 |
177 |
203 |
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
537 |
|
|
39 |
118 |
177 |
203 |
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số trẻ cân nặng bình thường |
497= 93% |
|
|
36 |
104 |
169 |
188 |
|
2 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân |
13=2% |
|
|
01 |
06 |
03 |
03 |
|
3 |
Số trẻ có chiều cao bình thường |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi |
16=3% |
|
|
02 |
06 |
05 |
05 |
|
5 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
09=2% |
|
|
0 |
02 |
0 |
07 |
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
537 |
|
|
39 |
118 |
177 |
203 |
|
1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ |
39 |
|
|
39 |
|
|
|
|
2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
498 |
|
|
|
118 |
177 |
203 |
Long Biên, ngày 21 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
Trần Thị Thanh Thủy
|
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG MN SƠN CA |
Biểu mẫu 03 |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2018 - 2019
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Tổng số phòng |
16 |
1,6 m2/trẻ |
|
II |
Loại phòng học |
|
|
|
1 |
Phòng học kiên cố |
16 |
1,6 m2/trẻ |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
|
|
|
3 |
Phòng học tạm |
|
|
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
|
|
III |
Số điểm trường |
03 |
|
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường (m2) |
2.150m2 |
3,0 m2/trẻ |
|
V |
Tổng diện tích sân chơi (m2) |
479m2 |
0,7m2/trẻ |
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
79 m2 |
1,6 m2/trẻ |
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
m2 |
m2/trẻ |
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
15 m2 |
0,3 m2/trẻ |
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) |
90m2 |
0,18 m2/trẻ |
|
6 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) |
|
|
|
7 |
Diện tích nhà bếp và kho (m2) |
|
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
280 |
16 bộ/nhóm (lớp) |
|
1 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
|
2 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định |
|
|
|
VIII |
Tổng số đồ chơi ngoài trời |
12 |
|
|
IX |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) |
16
|
|
|
X |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác |
|
Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
1 |
Ti vi |
16 |
1thiết bị/ lớp |
|
2 |
Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) |
05 |
1thiết bị/ khối |
|
4 |
Catsset |
16 |
1 thiết bị/ lớp |
|
5 |
Đầu Video/đầu đĩa |
16 |
1thiết bị/ lớp |
|
6 |
Thiết bị khác( Bộ âm ly, tăng âm, loa ) |
01 |
1thiết bị/ trường |
|
7 |
Đồ chơi ngoài trời |
12 |
5 thiết bị/ khu |
|
8 |
Bàn ghế đúng quy cách |
700 |
|
|
9 |
Máy điều hòa |
32 |
02/16 lớp |
|
10 |
Máy chiếu đa năng |
01 |
|
|
|
|
Số lượng (m2) |
||||
|
X |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/trẻ em |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
30m2 |
|
240m2 |
|
0,3m2/trẻ em |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(* Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
|
|
|
Có |
Không |
|
XII |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
X |
|
|
XIII |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
X |
|
|
XIV |
Kết nối internet |
X |
|
|
XV |
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục |
|
|
|
XVI |
Tường rào xây |
X |
|
Long Biên, ngày 21 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)
Trần Thị Thanh Thủy
|
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
|
Biểu mẫu 04 |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017 – 2018
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||||||
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) |
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ
|
TCCN |
Dưới TCCN |
||||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
64 |
60 |
|
|
|
22 |
11 |
28 |
05 |
|
|
I |
Giáo viên |
40 |
40 |
|
|
|
18 |
09 |
13 |
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
03 |
03 |
|
|
|
02 |
01 |
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
01 |
01 |
|
|
|
01 |
|
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
02 |
02 |
|
|
|
01 |
01 |
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
21 |
05 |
16 |
|
|
01 |
06 |
19 |
05 |
|
|
1 |
NV văn thư |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
01 |
|
|
|
2 |
NV kế toán |
01 |
01 |
|
|
|
01 |
|
|
|
|
|
3 |
Thủ quỹ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân viên y tế |
01 |
01 |
|
|
|
|
|
01 |
|
|
|
5 |
NV thư viện |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Cô nuôi |
13 |
02 |
11 |
|
|
|
06 |
07 |
|
|
|
7 |
Bảo vệ |
05 |
|
05 |
|
|
|
|
|
05 |
|
Long Biên, ngày 05 tháng 9 năm 2017
HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Thanh Thủy
Tin cùng chuyên mục