
|
UBND QUẬN LONG BIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
Long Biên, ngày tháng năm 201..
PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÁN BỘ QUẢN LÝ
(Áp dụng đối với Hiệu trưởng các trường công lập trên địa bàn Quận)
Tháng: …./201…
- Họ và tên: …………….
- Vị trí việc làm và nhiệm vụ được phân công………………………….
|
TT |
Nội dung đánh giá |
Điểm tối đa |
Kết quả đánh giá |
||
|
Tồn tại, hạn chế |
Điểm tự chấm |
Phòng GD&ĐT chấm |
|||
|
I |
Ý THỨC TỔ CHỨC KỶ LUẬT |
25 |
|
|
|
|
1 |
Gương mẫu chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước. |
5 |
|
|
|
|
2 |
Có tinh thần nêu gương, tận tụy, trung thực trong công việc, sẵn sàng nhận nhiệm vụ khi được cấp trên giao. Có thái độ phục vụ nhân dân đúng mực; không hách dịch, cửa quyền, phiền hà, tiêu cực trong thực hiện nhiệm vụ. |
5 |
|
|
|
|
3 |
Chấp hành tốt các nội quy, quy chế của nhà trường và các quy định của cơ quan, đơn vị gồm: |
15 |
|
|
|
|
+ |
Thực hiện tốt văn hoá công sở; Giao tiếp thân thiện, đúng mực với phụ huynh học sinh và những người đến liên hệ công việc; trang phục lịch sự, phù hợp với môi trường sư phạm. |
3 |
|
|
|
|
+ |
Thực hiện nghiêm kỷ cương hành chính, sử dụng hiệu quả thời gian làm việc, không đi muộn, về sớm; thực hiện nghiêm túc các quy định về hội họp. |
4 |
|
|
|
|
+ |
Quản lý và sử dụng hiệu quả các trang thiết bị, tài sản của nhà trường |
1 |
|
|
|
|
+ |
Xây dựng hình ảnh, giữ gìn uy tín cho bản thân, cho nhà trường và đồng nghiệp. |
2 |
|
|
|
|
+ |
Thực hiện nghiêm kỷ luật phát ngôn, giữ gìn bí mật của nhà trường, của ngành, |
2 |
|
|
|
|
+ |
Tự giác nhận trách nhiệm với cấp trên về các nội dung công việc còn tồn tại, hạn chế; nghiêm túc rút kinh nghiệm và tham mưu giải pháp để khắc phục tồn tại, hạn chế. |
3 |
|
|
|
|
+ |
XD và triển khai kế hoạch BD đội ngũ GVNV đáp ứng yêu cầu của cấp học hiện nay. |
|
|
|
|
|
|
Nội dung bị trừ điểm: + Còn để xảy ra tình trạng phản ánh, kiến nghị từ phụ huynh học sinh và nhân dân trên địa bàn về thái độ giao tiếp, cư xử không đúng chuẩn mực với cấp dưới (nếu xác minh sự việc là đúng) + Không tự giác nhận trách nhiệm với các nội dung công việc còn tồn tại, hạn chế, chưa kịp thời đề ra các giải pháp để khắc phục các tồn tại, hạn chế đó. + Không chấp hành nghiêm quy định về văn hóa công sở; Mặc trang phục không phù hợp và không đúng với nội quy cơ quan + Đi làm muộn, về sớm so với thời gian quy định hoặc không có mặt tại vị trí làm việc (không có lý do) + Đi họp muộn hoặc vắng họp mà không xin phép; không kịp thời báo cáo cấp trên những nội dung công việc được giao phục vụ cuộc họp. + Tuyên truyền các thông tin thiếu chính xác trên mạng xã hội hoặc có hành vi (lời nói, việc làm) gây ảnh hưởng tới uy tín của ngành, nhà trường và đồng nghiệp; + Phát ngôn làm lộ bí mật của nhà trường, của ngành hoặc phát ngôn không đúng sự thật, |
|
|
|
|
|
II |
NĂNG LỰC VÀ KỸ NĂNG CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH |
20 |
|
|
|
|
1 |
Chủ động nghiên cứu, cập nhật kịp thời các kiến thức pháp luật và chuyên môn nghiệp vụ; tham mưu đầy đủ, có chất lượng các văn bản phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của nhà trường theo chỉ đạo của cấp trên và kế hoạch công tác. |
2 |
|
|
|
|
2 |
Xây dựng kế hoạch công tác của nhà trường, của cá nhân theo đúng chức năng và nhiệm vụ được phân công đảm bảo rõ nội dung, tiến độ thực hiện. |
2 |
|
|
|
|
3 |
Chỉ đạo, điều hành, kiểm soát việc thực hiện nhiệm vụ của nhà trường đảm bảo kịp thời, không bỏ sót nhiệm vụ. Giải quyết công việc đúng quy trình quy định. |
2 |
|
|
|
|
4 |
Triển khai, phân công nhiệm vụ và điều phối công việc cho cấp dưới rõ người, rõ việc, rõ trách nhiệm và rõ thời gian hoàn thành |
2 |
|
|
|
|
5 |
Kiểm tra, bao quát, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ của GV, NV trong trường; giải quyết kịp thời những khó khăn, vướng mắc theo thẩm quyền. |
2 |
|
|
|
|
6 |
Có năng lực tập hợp GV, NV xây dựng nhà trường đoàn kết, thống nhất. |
2 |
|
|
|
|
7 |
Phối hợp, tạo lập mối quan hệ tốt với phụ huynh học sinh, các tổ chức, cá nhân, đoàn thể có liên quan đến trong thực hiện nhiệm vụ |
2 |
|
|
|
|
8 |
Sử dụng thành thạo các phần mềm, ứng dụng CNTT đáp ứng yêu cầu quản lý, điều hành, giải quyết công việc. |
2 |
|
|
|
|
9 |
Các văn bản ban hành thuộc lĩnh vực phụ trách đảm bảo đúng thể thức, quy trình, thủ tục, không có sai sót. 100% văn bản được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của trường theo quy định. |
2 |
|
|
|
|
10 |
Tổ chức, chủ trì, điều hành các cuộc họp hiệu quả. |
2 |
|
|
|
|
|
Nội dung bị trừ điểm: + Văn bản ký ban hành bị sai sót về nội dung, hình thức; + Xây dựng Kế hoạch công tác của nhà trường chưa hợp lý về các nội dung, còn bỏ sót nhiệm vụ + Để xảy ra tình trạng GV, NV trong trường lơ là hoặc thiếu quan tâm đến chuyên cần của học sinh, xảy ra vụ việc mà không báo cáo kịp thời với cấp trên. + Để xảy ra mất đoàn kết nội bộ, có đơn thư phản ánh (nếu xác minh đúng) + Điều hành hoạt động của nhà trường không đúng theo hướng dẫn và các quy định chỉ đạo của các cấp. + Giải quyết công việc không đúng quy trình; làm việc chưa theo quy chế; thực hiện công việc chưa theo Kế hoạch công tác. + Chưa thực hiện tốt việc định hướng, hướng dẫn khi giao việc cho cấp dưới hoặc chưa giải quyết kịp thời những khó khăn, vướng mắc khi cấp dưới báo cáo, đề xuất. + Hàng tháng chậm đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ, nộp đánh giá về phòng GD chậm tiến độ; Báo cáo sơ kết tháng không đủ số liệu, thiếu chính xác; + Phối hợp với phụ huynh học sinh, các cá nhân, tổ chức có liên quan trong giải quyết công việc không hiệu quả, tạo căng thẳng, bức xúc. + Sử dụng CNTT chưa thành thạo trong quản lý, điều hành công việc; + Tổ chức cuộc họp chưa đảm bảo hiệu quả, chất lượng. |
|
|
|
|
|
III |
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ |
50 |
|
|
|
|
1 |
Hoàn thành từ 95% công việc theo kế hoạch, lịch công tác đảm bảo tiến độ, chất lượng. |
40 |
|
|
|
|
2 |
Hoàn thành các nội dung công việc đột xuất phát sinh đảm bảo tiến độ, chất lượng. |
10 |
|
|
|
|
|
Nội dung bị trừ điểm: - Các công việc theo Kế hoạch hoặc công việc phát sinh, đột xuất chưa hoàn thành theo tiến độ, chất lượng - Không kịp thời xử lý, giải quyết dứt điểm các khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị của phụ huynh học sinh, của nhân dân, các tổ chức cá nhân. - Báo cáo với cấp có thẩm quyền không kịp thời (khi nhà trường xảy ra các vụ việc) làm ảnh hưởng đến kết quả giải quyết công việc |
|
|
|
|
|
IV |
ĐIỂM THƯỞNG |
05 |
|
0 |
|
|
|
Có sáng kiến, giải pháp hiệu quả thuộc một trong các trường hợp sau: + Có giải pháp cải tiến, đổi mới, sáng tạo nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc; + Hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ đột xuất phát sinh do cấp trên giao; + Hoàn thành khối lượng lớn công việc đảm bảo chất lượng theo phân công. Lưu ý: Trong phiếu đánh giá phải nêu rõ nội dung công việc đạt điểm thưởng. Trưởng phòng Giáo dục&Đào tạo thẩm định, quyết định số điểm thưởng của cá nhân. |
05 |
|
|
|
|
|
Tổng điểm |
100 |
|
|
|
*Lưu ý: Ngoài các nội dung gợi ý trừ điểm đã nêu tại mục I, II và III, căn cứ vào thực tế các vi phạm, lỗi sai sót của cá nhân, người có thẩm quyền đánh giá quyết định trừ điểm vi phạm và số điểm chấm của từng tiêu chí tương ứng, đảm bảo mỗi hành vi, mỗi lỗi vi phạm trừ điểm 1 lần (đối với các lỗi tái vi phạm mức độ trừ điểm cao hơn).
CÁ NHÂN TỰ XẾP LOẠI:
Căn cứ Quy định về việc “đánh giá, xếp loại hàng tháng đối với cán bộ, công chức, viên chức, cá nhân tự xếp loại (đánh dấu X vào một trong 04 ô tương ứng dưới đây)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Từ 90-100 điểm; phần I và phần III đạt điểm tuyệt đối; các mục điểm thành phần của phần II đạt từ 50% tổng số điểm. |
Hoàn thành tốt nhiệm vụ Từ 80-<90 điểm; phần I đạt từ 22 điểm (các mục điểm thành phần đạt từ 50% tổng điểm); phần II: các mục điểm thành phần đạt từ 50% tổng số điểm; phần III đạt từ 45 điểm (các mục điểm thành phần đạt từ 50% tổng điểm) |
Hoàn thành nhiệm vụ Từ 70-<80 điểm; phần I đạt từ 20 điểm; phần III đạt từ 40 điểm (tro ng đó phần I, II, III không có tiêu chí thành phần đạt dưới 50% tổng điểm) |
Không hoàn thành nhiệm vụ Dưới 70 điểm hoặc có tiêu chí thành phần chấm đạt dưới 50% tổng điểm
|
|||||||||
|
|
Người tự đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
|||||||||||
* NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA LÃNH ĐẠO PHÒNG GD&ĐT:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Long Biên, ngày tháng năm 201..
TRƯỞNG PHÒNG
Vũ Thị Thu Hà
UBND Quận xếp loại: …......................................……...….......…………………
Long Biên, ngày tháng năm 201..
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Thị Thu Hương
|
UBND QUẬN LONG BIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
Long Biên, ngày tháng năm 201..
PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÁN BỘ QUẢN LÝ
(Áp dụng đối với Phó hiệu trưởng các trường công lập trên địa bàn Quận)
Tháng: …./201…
- Họ và tên: …………….
- Vị trí việc làm và nhiệm vụ được phân công………………………….
|
TT |
Nội dung đánh giá |
Điểm tối đa |
Kết quả đánh giá |
||
|
Tồn tại, hạn chế |
Điểm tự chấm |
Phòng GD&ĐT chấm |
|||
|
I |
Ý THỨC TỔ CHỨC KỶ LUẬT |
25 |
|
|
|
|
1 |
Gương mẫu chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước. |
||||