UBND QUẬN LONG BIÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: 170 /PGD&ĐT
V/v lập danh sách HS diện chế độ
chính sách HKI năm học 2020-2021 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Long Biên, ngày 30 tháng 10 năm 2020 |
Kính gửi: Đ/c Hiệu trưởng các trường MN, TH, THCS trong Quận.
Căn cứ Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021; Thông tư số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC - BLĐTBXH ngày 30/3/2016 của liên bộ: Bộ Giáo dục và Đào tạo - Tài chính -Lao động Thương binh và xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015. NĐ số 57/NĐ-CP ngày 09/5/2017; NĐ số 145/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018; NQ số 04/2019/NQ –HĐND ngày 8/7/2019;
Căn cứ Kế hoạch số 02/KH-UBND ngày 03/01/2020 của UBND quận Long Biên về trợ giúp đối tượng Bảo trợ xã hội, người nghèo và cận nghèo trên địa bàn quận Long Biên năm 2020,
Phòng GD&ĐT đề nghị các nhà trường rà soát, tổng hợp danh sách học diện thuộc diện chính sách (theo mẫu gửi kèm, hồ sơ sắp xếp theo từng loại, mỗi loại gồm danh sách và đơn xếp theo thứ tự danh sách, giấy chứng nhận) và hồ sơ kèm theo, gồm:
1. Hỗ trợ tiền ăn đối với HS tiểu học thuộc diện hộ nghèo có hộ khẩu trên địa bàn quận Long Biên:
-
Kinh phí: Theo chính sách đặc thù của Quận, hỗ trợ tiền ăn cho HS tiểu học thuộc diện hộ nghèo có hộ khẩu trên địa bàn quận Long Biên. Phòng GD&ĐT cấp trả các trường theo tháng = số ngày ăn thực tế /tháng * số tiền / xuất ăn * số học sinh.
-
Thời gian nộp hồ sơ và thanh toán:
+ Từ ngày 01-03 hàng tháng nhà trường lập danh sách hỗ trợ kinh phí của tháng trước ( theo mẫu 04), có chữ ký của học sinh, kèm theo bảng chấm công gửi về phòng GD&ĐT (đ/c Hằng kế toán nhận).
+ Từ ngày 07- 09 hàng tháng, phòng GD&ĐT tổng hợp và cấp kinh phí về trường.
+ Từ ngày 12-15 hàng tháng, nhà trường thanh toán cho học sinh theo đúng quy định.
2. Đơn miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập, tiền ăn trẻ mẫu giáo:
- Đối với trẻ mẫu giáo thuộc diện được cấp tiền ăn trưa nộp mẫu đơn theo phụ lục I, bảng tổng hợp theo phụ lục I của Thông tư số 09/2013/TTLT – BGDĐT- BTC- BNV ngày 11/3/2013.
- Đối với các đối tượng thuộc diện miễn giảm học phí cho trẻ mẫu giáo, học sinh THCS: mẫu đơn theo phụ lục II của Thông tư số 09/2016/TTLT - BGD- BTC - BLĐTBXH .
- Đối với các đối tượng thuộc diện được hỗ trợ chi phí học tập: trẻ mẫu giáo, học sinh TH, học sinh THCS: mẫu đơn theo phụ lục III của Thông tư số 09/2016/TTLT - BGD- BTC - BLĐTBXH
3. Bản sao giấy tờ chứng minh là hộ nghèo, hộ cận nghèo, mồ côi…….do UBND phường cấp hoặc xác nhận (Riêng trẻ mẫu giáo nộp thêm bản sao giấy khai sinh)
Các trường nộp về phòng GD&ĐT vào ngày 05/11/2020 (đ/c Hằng kế toán nhận). Đơn vị nào không có học sinh thuộc diện chính sách nộp danh sách ghi “Không có”.
Đề nghị các trường thực hiện nghiêm túc và đúng thời gian quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VP. |
TRƯỞNG PHÒNG
Đã ký
Vũ Thị Thu Hà |
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: Trường …….. Mẫu 1a
Danh sách học sinh đề nghị cấp bù học phí
học kỳ I năm học 2020-2021
(Đối với trẻ mầm non )
| Số TT |
Họ tên |
Ngày tháng năm sinh |
Lớp |
Đối tượng |
Diện |
Số tiền
hỗ trợ/tháng |
Số tháng |
Kinh phí hỗ trợ |
| I |
Trẻ mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Nguyễn Văn A |
|
|
|
Miễn
|
217.000
|
4
|
868.000
|
| 2 |
Nguyễn Văn B |
|
|
|
Giảm |
108.500 |
4 |
434.000 |
| II |
Trẻ em MN 5 tuổi |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Nguyễn Văn A |
|
|
|
Miễn
|
155.000
|
4
|
620.000
|
| 2 |
Nguyễn Văn B |
|
|
|
Giảm |
77.500 |
4 |
310.000 |
| |
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm 2020
Kế toán Hiệu trưởng
( Ký, đóng dấu)
|
|
|
|
|
Đơn vị: Trường …….. Mẫu 1b
Danh sách học sinh đề nghị cấp bù học phí
học kỳ I năm học 2020-2021
(Đối với học sinh THCS)
| Số TT |
Họ tên |
Ngày tháng năm sinh |
Lớp |
Đối tượng |
Diện |
Số tiền
hỗ trợ/tháng |
Số tháng |
Kinh phí hỗ trợ |
| |
Nguyễn Văn A |
|
|
Con TB |
Miễn |
155.000 |
04 |
620.000 |
| |
Nguyễn Văn B |
|
|
cận nghèo |
Giảm |
77.500 |
04 |
310.000 |
| |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm 2020
Kế toán Hiệu trưởng
( Ký, đóng dấu)
Đơn vị: Trường …….. Mẫu 2
Danh sách học sinh đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
học kỳ I năm học 2020-2021
(Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh TH, học sinh THCS)
| Số TT |
Họ tên học sinh |
Ngày tháng năm sinh |
Lớp |
Đối tượng |
Số tiền
hỗ trợ/tháng |
Số tháng |
Kinh phí hỗ trợ |
Ký nhận |
| |
Nguyễn Văn A |
|
|
|
100.000 |
04 |
400.000 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm 2020
Kế toán Hiệu trưởng
( Ký, đóng dấu)
Đơn vị: Trường …….. Mẫu 3
Danh sách học sinh đề nghị cấp tiền ăn trưa
học kỳ I năm học 2020-2021
(Đối với trẻ mẫu giáo)
| Số TT |
Họ tên học sinh |
Ngày tháng năm sinh |
Đối tượng |
Số tiền
hỗ trợ/tháng |
Số tháng |
Kinh phí hỗ trợ |
Ký nhận |
| |
Nguyễn Văn A |
|
|
149.000 |
04 |
596.000 |
|
| |
…….. |
|
|
|
|
|
|
| |
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm 2020
Kế toán Hiệu trưởng
( Ký, đóng dấu)