Chào mừng bạn đến với website MN Sơn Ca
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

BIÊN BẢN KẾT THÚC NIÊM YẾT CÔNG KHAI Về việc cam kết, công khai chất lượng giáo dục; công khai thông tin cơ sở vật chất; công khai đội ngũ nhà giáo CBQL và nhân viên của cơ sở GDMN năm học 2020 – 2021 của Trường mầm non Sơn Ca

Cập nhật : 4:59 Thứ sáu, 9/10/2020
Lượt đọc : 113
Chia sẻ văn bản
Nội dung:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 
BIÊN BẢN NIÊM YẾT CÔNG KHAI
Về việc cam kết, công khai chất lượng giáo dục; công khai thông tin cơ sở vật chất; công khai đội ngũ nhà giáo CBQL và nhân viên của cơ sở GDMN
 năm học 2020 – 2021 của Trường mầm non Sơn Ca
 
   
Căn cứ Luật giáo dục ngày 14/6/2005; luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số diều của luật giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Thông tư  36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường,
Hôm nay, ngày 01 tháng 9 năm 2020, vào hồi 16 giờ 30 phút. Tại khu Trung Tâm của Trường mầm non Sơn Ca
Thành phần gồm có:
1. Bà Trần Thị Thanh Thủy Chức vụ: Hiệu trưởng
2. Bà  Nguyễn Thị Cẩm Linh Chức vụ: Phó hiệu trưởng
   
3. Nguyễn Thị Thanh Ngà Chức vụ: Chủ tịch Công đoàn
   
4. Bà Đàm Thị Minh Hòa Chức vụ: Thanh tra nhân dân
5. Bà Trần Thị Loan Chức vụ: Văn thư
Đã tiến hành niêm yết công khai cam kết chất lượng giáo dục; công khai thông tin cơ sở vật chất; công khai đội ngũ nhà giáo CBQL và nhân viên của cơ sở GDMN năm học 2020 – 2021.
Thời gian niêm yết: Từ ngày 01 tháng  9  năm 2020 đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2020.
          Địa điểm niêm yết: Bảng tin của 03 khu trường MN Sơn Ca

Nhà trường đã công bố cho toàn bộ CBGVNV được nghe trong buổi họp nhà trường.
Biên bản lập xong vào hồi 17h 00 phút cùng ngày, đã được thông qua các thành phần cùng nghe và nhất trí./.
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
 
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
 
 
 
Trần Thị Loan
HIỆU TRƯỞNG
 
( Đã ký)
 
Trần Thị Thanh Thủy
UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
Biểu mẫu 01  
         
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
 năm học 2020 - 2021
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được 97% 98%
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Chương trình giáo dục mầm non Chương trình giáo dục mầm non
Mẫu giáo Lớn thực hiện đánh giá bộ chuẩn phát triển trẻ 5 tuổi
II Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vự phát triển    
- Phát triển thể chất 97% 98.6%
- Phát triển ngôn ngữ 95% 98.6%
- Phát triển tình cảm – Quan hệ XH   98.8%
- Phát triển nhận thức 93% 98.4%
- Phát triển thẩm mỹ 97% 98.6%
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non
 
100% 100%
                                                 
                                                         Long Biên, ngày 01 tháng 9  năm 2020
                                                  HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                                                            Trần Thị Thanh Thủy
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
Biểu mẫu 02
 
 
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020- 2021
STT Nội dung Tổng số trẻ em
 
Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng
tuổi
25-36 tháng
tuổi
3-4 tuổi
 
4-5
tuổi
5-6
tuổi
 
I Tổng số trẻ em 396     41 85 118 152
1 Số trẻ em nhóm ghép              
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 396     41 85 118 152
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập              
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 396     41 85 118 152
III Số trẻ em được kiểm tra
 định kỳ sức khỏe
396     41 85 118 152
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 396     41 85 118 152
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường 384= 97%     40= 98% 81=
95%
117= 99% 146=96%
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 12= 03%     01=02% 04=5% 01= 0.1% 6=4%
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 381= 96%     41= 100% 80= 94% 117=99% 143=94%
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 12= 3%       05=6% 01= 1% 07=5%
5 Số trẻ thừa cân béo phì 02= 1%           02=1%
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 396            
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 41     41      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 355     5 85 118 152
                                                                  
                                                           Long Biên, ngày  01 tháng 9 năm 2020
                                                                     HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                                                                       Trần Thị Thanh Thủy
 
 
UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
                                   
Biểu mẫu 03
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
 năm học 2020 - 2021
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 14 1,6 m2/trẻ
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 14 1,6 m2/trẻ
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ    
III Số điểm trường 03  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 2.150m2 3,0 m2/trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 479m2 0,7m2/trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 79 m2 1,6 m2/trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2) m2 m2/trẻ
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 15 m2 0,3 m2/trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2)    
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 90m2 0,18 m2/trẻ
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)    
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)    
VII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
280 16 bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định    
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 12  
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 16
 
 
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 21 1thiết bị/ lớp
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 05 1thiết bị/ khối
4 Catsset 14 1 thiết bị/ lớp
5 Đầu Video/đầu đĩa 14 1thiết bị/ lớp
6 Thiết bị khác( Bộ âm ly, tăng âm, loa ) 01 1thiết bị/ trường
7 Đồ chơi ngoài trời 12 5 thiết bị/ khu
8 Bàn ghế đúng quy cách 700  
9 Máy điều hòa 28 02/14 lớp
10 Máy chiếu đa năng 03  
 
 
    Số lượng (m2)
X Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 30m2   240m2   0,3m2/trẻ em
2 Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
         
 
(* Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XIV Kết nối internet X  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục X  
XVI Tường rào xây X  
 
                                                      Long Biên, ngày 01 tháng 9 năm 2020
                                                      HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
 
                                                         Trần Thị Thanh Thủy
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
Biểu mẫu 04
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 – 2021
 
 
STT
 
Nội dung
Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH  

 
TCCN Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên 50 40 10   01  
 
 
       
I Giáo viên 32 32 0     22 07 03    
II Cán bộ quản lý 03 03     01 01 01      
1 Hiệu trưởng 01 01     01          
2 Phó hiệu trưởng 02 02       01 01      
III Nhân viên 15 05 10     01 04 08 02  
1 NV văn thư 01 01           01    
2 NV kế toán 01 01       01        
3 Thủ quỹ  0                  
4 Nhân viên y tế 01 01           01    
5 NV  thư viện  0                  
6 Cô nuôi 10 02 08       04 06    
7 Bảo vệ 02   02           02  
                                               
                                                         Long Biên, ngày 01 tháng 9 năm 2020
                                                      HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                                                                Trần Thị Thanh Thủy 

 
 
 
 

Tin cùng chuyên mục

Sơ đồ website