
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN NIÊM YẾT CÔNG KHAI
Về việc niêm yết công khai các khoản thu tại đơn vị theo Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2018 , QĐ số 51/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 và Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018
Trường mầm non Sơn Ca
Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày01/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021( Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Chính phủ);
Căn cứ Nghị Quyết Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội và mức thu học phí đối với Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long, Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội năm học 2019-2020;
Căn cứ cuộc họp Ban liên tịch nhà trường;
Hôm nay, ngày 16 tháng 9 năm 2019, vào hồi 13 giờ 00 phút. Tại khu Trung Tâm của Trường mầm non Sơn Ca
Thành phần gồm có:
|
1.Bà Trần Thị Thanh Thủy |
Hiệu trưởng - Bí thư Chi bộ |
|
2.Nguyễn Thị Cẩm Linh |
P. hiệu trường – P. bí thư |
|
3. Bà Nguyễn Thị Thanh Ngà |
Giáo viên - CTCĐ |
|
4. Bà Đàm Thị Minh Hòa |
Ban thanh tra nhân dân |
|
5. Bà Nguyễn Thị Thanh Mai |
Kế toán |
Đã tiến hành niêm yết công khai về việc tổ chức tuyên truyền về mức thu học phí dự kiến năm học 2019-2020
Thời gian niêm yết: Từ ngày 16 tháng 9 năm 2019 đến hết ngày 31tháng 10 năm 2019
Địa điểm niêm yết: Bảng tin của 03 khu trường MN Sơn Ca
Biên bản lập xong vào hồi 13h 30 phút cùng ngày, đã được thông qua các thành phần cùng nghe và nhất trí./.
|
NGƯỜI CHỨNG KIẾN |
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
Nguyễn Thị Thanh Mai |
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Thị Thanh Thủy |
THỐNG NHẤT CÁC MỨC THU, CÁC KHOẢN THU KHÁC
VÀ THU THỎA THUẬN NĂM HỌC 2019-2020
( theo KH số 29/KH-MNSC ngày 09 tháng 9 năm 2019
của trường Mầm non Sơn Ca)
|
TT |
Nội dung thu |
Đơn vị tính |
Mức thu |
|
1 |
Học phí ( Nghị quyết số: 06/2019/NQ-HĐND ngày 08/7/2019 ) |
- Đồng/tháng/học sinh MGL - Đồng/tháng/học sinh MGN, MGN,NT |
155.000
217.000 |
|
2 |
Phục vụ bán trú |
|
|
|
|
- Tiền ăn |
Đồng/ngày học/học sinh |
22.000 |
|
|
- Chăm sóc bán trú |
Đồng/tháng/học sinh |
150.000 |
|
|
- Trang thiết bị phục vụ bán trú |
Đồng/năm học/học sinh |
150.000 |
|
3 |
Học phẩm |
Đồng/năm học/học sinh |
150.000 |
|
4 |
Nước uống tinh khiết |
Đồng/tháng/học sinh |
10.000 |
|
5 |
Học thứ 7 |
Đồng/tháng/học sinh |
200.000 |
|
6 |
Học tiếng Anh |
Đồng/tháng/học sinh |
200.000 |
|
7 |
Học năng khiếu (Võ, vẽ, múa) |
Đồng/tháng/học sinh |
120.000 |
|
8 |
Quỹ ban đại diện CMHS |
|
Tự nguyện, tùy tâm |
|
9 |
Tiền đề án sữa học đường |
Đồng/tháng/học sinh |
47% giá trị 01 hộp sữa ( 2.954đ) |
Tin cùng chuyên mục