
| UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA
Số: 16/KH-MNSC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Long Biên, ngày 01 tháng 4 năm 2021 |
| TT | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện | Người/bộ phận thực hiện | Cán bộ phụ trách | Biện pháp thực hiện |
| I | Công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật: | ||||
| 1 | Tổ chức các hoạt động tuyên truyền kỷ niệm 46 năm ngày Giải phóng hoàn toàn miền Nam thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2021) và ngày Quốc tế lao động 1/5. | Trong tháng | BGH | Đ/c Thủy | - Chỉ đạo tuyên truyền đến 100% CBGVNV , làm băng zôn và treo cờ tổ quốc. |
| 2 | Tuyên truyền phòng chống dịch bệnh . | Trong tháng | BGH | Đ/c Thủy | Tiếp tục tuyên truyền tới CBGVNV, CMHS và trẻ các biện pháp phòng, chống dịch bệnh COVID-19, thực hiện theo khuyến cáo 5K của Bộ y tế, đeo khẩu trang và khai báo y tế bằng mã QR-code, ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác phòng, chống dịch COVID-19. |
| 3 | Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật. | Trong tháng | BGH | Đ/c Thủy | Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức thực hiện các quy định về pháp luật, ATGT và phòng tránh các tệ nạn XH tới 100% CBGVNV. |
| 4 | Tuyên truyền tới CBGVNV và CMHS quan tâm tới kênh thông tin Chính quyền điện tử của UBND quận Long Biên trên Zalo để cập nhật các thông tin, chủ trương của Quận. | Trong tháng | BGH | Đ/c Thủy | Tuyền truyền dưới nhiều hình thức trên cổng TTĐT, trên loa phát thanh, góc cha mẹ cần biết tại các lớp. |
| II | Công tác chuyên môn: | ||||
| 1. Phát triển số lượng; phổ cập GDMN cho trẻ 5 tuổi. | |||||
| 1 | Tuyên truyền, vận động tích cực đối với p/h để động viên trẻ đi học đều đảm bảo tỷ lệ chuyên cần các độ tuổi theo quy định, đặc biệt trẻ 5 tuổi đạt từ 95% trở lên, nhằm đảm bảo tốt công tác phổ cập GD cho trẻ 5 tuổi | Trong tháng 4/2021 | BGH,GV |
Đ/c Dung | - Chi đạo các lớp làm tốt công tác chăm sóc, vận động trẻ đi học đều đảm bảo tỷ lệ chuyên cần |
| 2 | Cập nhật thông tin học sinh 5 tuổi trên phần mềm TS đầu cấp đảm bảo thông tin chính xác, có xác nhận của CMHS, để chuẩn bị cho công tác tuyển sinh năm học 2021-2022. | Trong tháng | BGH, VT GV |
Đ/c Thủy | - Phối hợp với UBND phường rà soát và thực hiện các yêu cầu cho công tác tuyển sinh |
| 2. Công tác nuôi dưỡng - chăm sóc sức khoẻ - phòng tránh TNTT. | |||||
| 1 | Công tác phòng chống dịch bệnh. | Trong tháng | CBGVNV | Đ/c Dung | - Chỉ đạo GV, NV thực hiện nghiêm túc các biện pháp phòng chống dịch bệnh covid và các dịch bệnh mùa xuân – Hè. - Duy trì thực hiện công tác tổng vệ sinh hàng ngày, tuần; cập nhật sổ theo dõi thân nhiệt của trẻ hàng ngày; trẻ nghỉ ốm. Tiếp tục triển khai công tác tuyên truyền phòng chống dịch bệnh mùa Xuân-Hè (Cúm, tiêu chảy, Tay-Chân-Miệng, sốt xuất huyết,….). |
| 2 | - Công tác phòng, chống cháy nổ và TNTT . | Trong tháng 4 và các tháng tiếp theo | CBGVNV |
Đ/c Dung | - Chỉ đạo GV các lớp hiện nghiêm túc quy chế việc rà soát loại bỏ các nguy cơ gây tai nạn thương tích cho trẻ -Thường xuyên tự kiểm tra, rà soát, loại bỏ các nguy cơ gây TNTT cho trẻ. Tuyên truyền với CMHS hạn chế cho trẻ sử dụng trang sức (vòng cổ), áo có dây buộc ở cổ nhằm đảm bảo công tác an toàn cho trẻ. Quán triệt 100% GVNV quản lý chặt chẽ học sinh mọi lúc mọi nơi, thực hiện nghiêm túc quy chế chăm sóc nuôi dưỡng, giáo dục trẻ -Kiểm tra, rà soát hồ sơ và các điều kiện cơ sở vật chất, đánh giá kết quả xây dựng “Trường học an toàn – phòng chống TNTT" theo các quy định tại Thông tư 13/2010 của Bộ GD&ĐT - Thực hiện nghiêm túc công tác PCCC trong nhà trường , đặc biệt việc lưu trữ bình ga. |
| 3 | Công tác đảm bảo an toàn thực phẩm | Trong tháng 4 và các tháng tiếp theo | CBGVNV | Đ/c Dung | Kiểm tra chất lượng, nguồn gốc thực phẩm trong quá trình giao nhận; giám sát, quản lý bữa ăn của trẻ chặt chẽ đặc biệt là khâu chia ăn đảm bảo đủ định lượng; lưu nghiệm thức ăn, sổ kiểm thực Ba bước hàng ngày đúng quy định. Cân đối tỷ lệ dinh dưỡng, lựa chọn thực phẩm theo mùa thay thế cho trẻ ăn thực đơn phù hợp, khoa học Đẩy mạnh kiểm soát nguồn gốc thực phẩm, nước uống, thực hiện đúng về hồ sơ pháp lý. |
| 4 | Công tác chăm sóc sức khỏe cho trẻ. | Trong tháng | GVNV | Đ/c Hiền | Tổ chức cân, đo lần 3 và khám sức khỏe lần II cho trẻ, thông báo kết quả với phụ huynh, nộp số liệu về phòng GD&ĐT |
| 3. Công tác giáo dục: | |||||
| 1 | Công tác thực hiện kế hoạch giáo dục | Trong tháng | CBGVNV | Đ/c Thủy | Chỉ đạo giáo viên tổ chức các hoạt động giáo dục theo KH đã xây dựng, điều chỉnh thực hiện các mục tiêu giáo dục phù hợp với khả năng của trẻ; tăng cường tổ chức các hoạt động giáo dục kỹ năng vệ sinh, kỹ năng tự phục vụ, các hoạt động khám phá trải nghiệm cho trẻ. Thực hiện, đánh giá trẻ các độ tuổi theo các lĩnh vực phát triển đúng quy định. Quán triệt giáo viên tuyệt đối không dạy trẻ trước chương trình lớp 1. Duy trì nề nếp sinh hoạt chuyên môn, đổi mới các hình thức tổ chức, phát huy vai trò của từng thành viên trong tổ. Tăng cường tổ chức các hoạt động giao lưu, kiến tập giữa các khối, lớp. |
| 2 | Công tác ứng dụng CNTT trong nhà trường | Trong tháng | CBGVNV |
Đ/c Linh | Chỉ đạo giáo viên ứng dụng CNTT thiết kế bài giảng điện tử cho trẻ tham gia hoạt động; hướng dẫn trẻ sử dụng các thiết bị điện tử và thực hành các phần mềm điện tử. |
| 3 | Công tác lưu trữ hồ sơ, đánh giá kết quả trẻ | Trong tháng | CBGVNV |
Đ/c Linh | Chỉ đạo , yêu cầu CBGVNV thực hiện lưu trữ hồ sơ sổ sách tại các nhóm, lớp khoa học. BGH tăng cường thăm lớp dự giờ, đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu giáo dục. Tổng hợp kết quả đánh giá sự phát triển của trẻ theo đúng tiến độ. |
| 4 | Công tác bồi dưỡng kiến tập chuyên môn | Trong tháng | CBGVNV | Đ/c Thủy | Cử CBGVNV tham gia đầy đủ các buổi kiến tập, tập huấn chuyên môn, chuyên đề do Sở và Phòng tổ chức (nếu có). |
| III | Công tác quản lý của nhà trường | ||||
| 1. 1.Thực hiện các phong trào thi đua, nội quy, quy chế làm việc: | |||||
| 1 |
Công tác thực hiện nề nếp quy chế chăm sóc nuôi dưỡng trẻ. | Trong tháng 4 và các tháng tiếp theo | CBGVNV |
Đ/c Thủy | BGH tăng cường kiểm tra nề nếp quy chế chăm sóc nuôi dưỡng; kiểm tra giờ ăn, giờ ngủ của trẻ tại các lớp; kiểm tra việc ra vào cơ quan, thực hiện ca trực của bảo vệ… nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ. |
| 2 |
Thực hiện phần mềm cơ sở dữ liệu CBGVNV trong nhà trường. | Trong tháng | CBGVNV |
Đ/c Thủy |
Chỉ đạo các bộ phận hoàn thiện cập nhật số liệu thống kê cuối năm về học sinh, CBGVNV trên phần mềm cơ sở dữ liệu |
| 3 | Công tác tuyển sinh năm học 2021-2022 | Trong tháng | BGH |
Đ/c Thủy | - Tổng hợp số liệu trẻ Mầm non trong độ tuổi, tham mưu đề xuất với phòng GD&ĐT và UBND quận chỉ tiêu tuyển sinh phục vụ công tác tuyển sinh năm học 2021-2022. XD kế hoạch tuyển sinh. |
| 4 | Công tác chấm SKKN | Trong tháng | CBGVNV |
Đ/c Thủy | - Triển khai KH viết sáng kiến kinh nghiệm và vận động CBGVNV tự nguyện viết SKKN .Thành lập hội đồng chấm SKKN cấp trường để lựa chọn SKKN tiêu biểu gửi về phòng GD&ĐT đúng thời gian quy định. |
| 5 | Công tác đánh giá chuẩn nghề nghiệp GVMN | Trong tháng | CBGVNV |
Đ/c Thủy | Triển khai đến CBGVNV thực hiện đánh giá GV theo chuẩn nghề nghiệp GVMN theo Thông tư 26/2018/TT-BGD&ĐT ngày 08/10/2018 và chuẩn Hiệu trưởng (Phó HT) theo Thông tư 25/2018/TT-BGD&ĐT ngày 08/10/2018 đúng quy định. |
| 2.2. Công tác kiểm tra nội bộ, 3 công khai và thực hiện QCDC: | |||||
| Công tác KTNB -KT việc thực hiện chuyên đề trường học hạnh phúc lớp D1 -KT việc phòng chống tham nhũng, tiếp công dân. - KT việc thực hiện nhiệm vụ giáo viên. đ/c Lan Hương - KT hoạt động chuyên môn và chất lượng giảng dạy. |
Tuần I Tuần I Tuần II Tuần III |
BGH Ban KTMB BGH |
Đ/c Thủy |
Tiếp tục thực hiện tự kiểm tra theo kế hoạch kiểm tra nội bộ. Rà soát các nội dung, biên bản, kết quả kiểm tra. Khắc phục tồn tại sau kiểm tra. Lưu hồ sơ minh chứng đầy đủ. Thống báo công khai kết quả kiểm tra. | |
| Công tác công khai trong nhà trường. | Trong tháng | CBGVNV | Đ/c Thủy | Thực hiện công tác công khai theo đúng quy định; rà soát các nội dung công khai trên cổng TTĐT, yêu cầu cập nhật đúng tiến độ. | |
| Thực hiện QCDC và Chế độ chính sách trong nhà trường. | Trong tháng | Đ/c Thủy | Đ/c Thủy | Thực hiện nghiêm túc chi trả chế độ chính sách của CBGVNV theo quy định (Tăng lương sớm, nâng lương thường xuyên; chế độ thai sản; phụ cấp…) và công khai theo đúng quy định hiện hành. | |
| Thực hiện quy định xử phạt vi phạm hành chính trong nhà trường. | Trong tháng | Đ/c Thủy | Đ/c Thủy | Cập nhật, triển khai tới 100% CBGVNV Nghị định số 04/2021/NĐ-CP ngày 22/01/2021 của Chính phủ về Quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giáo dục; các văn bản chỉ đạo của các cấp kịp thời tới đội ngũ CBGVNV, có minh chứng cụ thể. | |
| IV | Công tác thông tin báo cáo | ||||
| 1 | Thực hiện các báo cáo kịp thời theo đúng quy định | Theo lịch | BGH GVNV | Đ/c Thủy, Loan | - Hoàn thành các báo cáo theo đúng kế hoạch |
| 2 | Tự đánh giá của HT, tổng hợp đánh giá PHT, GVNV hàng tháng. | Theo lịch | BGH GVNV | Đ/c Thủy, Loan | - Thực hiện đánh giá theo đúng quy trình công khai minh bạch. |
| Nơi nhận: - Phòng GD&ĐT; để b/c - CBGVNV; để t/h - Lưu VP |
HIỆU TRƯỞNG Trần Thị Thanh Thủy |
Tin cùng chuyên mục